Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Mông Cổ 2025

Mông Cổ có 16 ngày nghỉ lễ trong năm 2025. 16 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Mông Cổ.

Lịch nghỉ lễ Mông Cổ 2025

  • New Year's Day

    Шинэ жил

    Ngày lễ quốc gia
  • Lunar New Year

    Цагаан сар

    Ngày lễ quốc gia
  • Lunar New Year

    Цагаан сар

    Ngày lễ quốc gia
  • Lunar New Year

    Цагаан сар

    Ngày lễ quốc gia
  • International Women's Day

    Олон улсын эмэгтэйчүүдийн өдөр

    Ngày lễ quốc gia
  • Children's Day

    Хүүхдийн баяр

    Ngày lễ quốc gia
  • The Buddha's Birthday

    Бурхан багшийн Их дүйчин өдөр

    Ngày lễ quốc gia
  • National Festival and People's Revolution Anniversary

    Үндэсний их баяр наадам, Ардын хувьсгалын ойн баяр

    Ngày lễ quốc gia
  • National Festival and People's Revolution Anniversary

    Үндэсний их баяр наадам, Ардын хувьсгалын ойн баяр

    Ngày lễ quốc gia
  • National Festival and People's Revolution Anniversary

    Үндэсний их баяр наадам, Ардын хувьсгалын ойн баяр

    Ngày lễ quốc gia
  • National Festival and People's Revolution Anniversary

    Үндэсний их баяр наадам, Ардын хувьсгалын ойн баяр

    Ngày lễ quốc gia
  • National Festival and People's Revolution Anniversary

    Үндэсний их баяр наадам, Ардын хувьсгалын ойн баяр

    Ngày lễ quốc gia
  • National Festival and People's Revolution Anniversary

    Үндэсний их баяр наадам, Ардын хувьсгалын ойн баяр

    Ngày lễ quốc gia
  • Genghis Khan's Birthday

    Их Эзэн Чингис хааны өдөр

    Ngày lễ quốc gia
  • Republic Day

    Бүгд Найрамдах Улс тунхагласан өдөр

    Ngày lễ quốc gia
  • National Freedom and Independence Day

    Үндэсний эрх чөлөө, тусгаар тогтнолоо сэргээсний баярын өдөр

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Mông Cổ 2025 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
2425262728
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
282930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Mông Cổ 2025 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Mông Cổ có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2025?
Mông Cổ có 16 ngày nghỉ lễ trong năm 2025.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Mông Cổ năm 2025?
Mông Cổ có 16 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2025: New Year's Day (1 tháng 1, 2025), Lunar New Year (1 tháng 3, 2025), Lunar New Year (2 tháng 3, 2025), Lunar New Year (3 tháng 3, 2025), International Women's Day (8 tháng 3, 2025), Children's Day (1 tháng 6, 2025), The Buddha's Birthday (11 tháng 6, 2025), National Festival and People's Revolution Anniversary (10 tháng 7, 2025), National Festival and People's Revolution Anniversary (11 tháng 7, 2025), National Festival and People's Revolution Anniversary (12 tháng 7, 2025), National Festival and People's Revolution Anniversary (13 tháng 7, 2025), National Festival and People's Revolution Anniversary (14 tháng 7, 2025), National Festival and People's Revolution Anniversary (15 tháng 7, 2025), Genghis Khan's Birthday (21 tháng 11, 2025), Republic Day (26 tháng 11, 2025), National Freedom and Independence Day (29 tháng 12, 2025).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.