Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Hàn Quốc 2025

Hàn Quốc có 21 ngày nghỉ lễ trong năm 2025. 21 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Hàn Quốc.

Lịch nghỉ lễ Hàn Quốc 2025

  • New Year's Day

    신정연휴

    Ngày lễ quốc gia
  • Temporary Public Holiday

    임시공휴일

    Ngày lễ quốc gia
  • The day preceding Korean New Year

    설날 전날

    Ngày lễ quốc gia
  • Korean New Year

    설날

    Ngày lễ quốc gia
  • The second day of Korean New Year

    설날 다음날

    Ngày lễ quốc gia
  • Independence Movement Day

    삼일절

    Ngày lễ quốc gia
  • Alternative holiday for Independence Movement Day

    삼일절 대체 휴일

    Ngày lễ quốc gia
  • Workers' Day

    근로자의날

    Ngày nghỉ ngân hàng
  • Buddha's Birthday

    부처님오신날

    Ngày lễ quốc gia
  • Children's Day

    어린이날

    Ngày lễ quốc gia
  • Alternative holiday for Buddha's Birthday

    부처님오신날 대체 휴일

    Ngày lễ quốc gia
  • Alternative holiday for Children's Day

    어린이날 대체 휴일

    Ngày lễ quốc gia
  • Presidential Election Day

    대통령 선거일

    Ngày lễ quốc gia
  • Memorial Day

    현충일

    Ngày lễ quốc gia
  • Liberation Day

    광복절

    Ngày lễ quốc gia
  • National Foundation Day

    개천절

    Ngày lễ quốc gia
  • The day preceding Chuseok

    추석 전날

    Ngày lễ quốc gia
  • Chuseok

    추석

    Ngày lễ quốc gia
  • The second day of Chuseok

    추석 다음날

    Ngày lễ quốc gia
  • Alternative holiday for Chuseok

    추석 대체 휴일

    Ngày lễ quốc gia
  • Hangul Day

    한글날

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Day

    기독탄신일

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Hàn Quốc 2025 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
CNT2T3T4T5T6T7
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 2
CNT2T3T4T5T6T7
1
2345678
9101112131415
16171819202122
232425262728
Tháng 3
CNT2T3T4T5T6T7
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031
Tháng 4
CNT2T3T4T5T6T7
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
27282930
Tháng 5
CNT2T3T4T5T6T7
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
Tháng 6
CNT2T3T4T5T6T7
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930
Tháng 7
CNT2T3T4T5T6T7
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 8
CNT2T3T4T5T6T7
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31
Tháng 9
CNT2T3T4T5T6T7
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
282930
Tháng 10
CNT2T3T4T5T6T7
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 11
CNT2T3T4T5T6T7
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 12
CNT2T3T4T5T6T7
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Hàn Quốc 2025 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Hàn Quốc có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2025?
Hàn Quốc có 21 ngày nghỉ lễ trong năm 2025.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Hàn Quốc năm 2025?
Hàn Quốc có 21 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2025: New Year's Day (1 tháng 1, 2025), Temporary Public Holiday (27 tháng 1, 2025), The day preceding Korean New Year (28 tháng 1, 2025), Korean New Year (29 tháng 1, 2025), The second day of Korean New Year (30 tháng 1, 2025), Independence Movement Day (1 tháng 3, 2025), Alternative holiday for Independence Movement Day (3 tháng 3, 2025), Buddha's Birthday (5 tháng 5, 2025), Children's Day (5 tháng 5, 2025), Alternative holiday for Buddha's Birthday (6 tháng 5, 2025), Alternative holiday for Children's Day (6 tháng 5, 2025), Presidential Election Day (3 tháng 6, 2025), Memorial Day (6 tháng 6, 2025), Liberation Day (15 tháng 8, 2025), National Foundation Day (3 tháng 10, 2025), The day preceding Chuseok (5 tháng 10, 2025), Chuseok (6 tháng 10, 2025), The second day of Chuseok (7 tháng 10, 2025), Alternative holiday for Chuseok (8 tháng 10, 2025), Hangul Day (9 tháng 10, 2025), Christmas Day (25 tháng 12, 2025).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.