Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Kyrgyzstan 2025

Kyrgyzstan có 19 ngày nghỉ lễ trong năm 2025. 19 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Kyrgyzstan.

Lịch nghỉ lễ Kyrgyzstan 2025

  • New Year's Day

    Жаңы жыл

    Ngày lễ quốc gia
  • Day off (substituted from 01/11/2025)

    Эс алуу күнү (11.01.2025 күнүнөн которулган)

    Ngày lễ quốc gia
  • Additional public holiday

    Кошумча эс алуу күнү

    Ngày lễ quốc gia
  • Additional public holiday

    Кошумча эс алуу күнү

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Day

    Ыйса Пайгамбардын туулган күнү

    Ngày lễ quốc gia
  • International Women's Day

    Аялдардын эл аралык күнү

    Ngày lễ quốc gia
  • Nooruz Holiday

    Элдик Нооруз майрамы

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr

    Орозо айт

    Ngày lễ quốc gia
  • Labor Day

    Эмгек майрамы

    Ngày lễ quốc gia
  • May Holidays

    Май каникулдары

    Ngày lễ quốc gia
  • May Holidays

    Май каникулдары

    Ngày lễ quốc gia
  • May Holidays

    Май каникулдары

    Ngày lễ quốc gia
  • Constitution Day

    Кыргыз Республикасынын Конституция күнү

    Ngày lễ quốc gia
  • May Holidays

    Май каникулдары

    Ngày lễ quốc gia
  • May Holidays

    Май каникулдары

    Ngày lễ quốc gia
  • May Holidays

    Май каникулдары

    Ngày lễ quốc gia
  • Victory Day

    Жеңиш күнү

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha

    Курман айт

    Ngày lễ quốc gia
  • Independence Day

    Кыргыз Республикасынын Көз карандысыздыгынын күнү

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Kyrgyzstan 2025 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
2425262728
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
282930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Kyrgyzstan 2025 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Kyrgyzstan có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2025?
Kyrgyzstan có 19 ngày nghỉ lễ trong năm 2025.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Kyrgyzstan năm 2025?
Kyrgyzstan có 19 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2025: New Year's Day (1 tháng 1, 2025), Day off (substituted from 01/11/2025) (2 tháng 1, 2025), Additional public holiday (3 tháng 1, 2025), Additional public holiday (6 tháng 1, 2025), Christmas Day (7 tháng 1, 2025), International Women's Day (8 tháng 3, 2025), Nooruz Holiday (21 tháng 3, 2025), Eid al-Fitr (30 tháng 3, 2025), Labor Day (1 tháng 5, 2025), May Holidays (2 tháng 5, 2025), May Holidays (3 tháng 5, 2025), May Holidays (4 tháng 5, 2025), Constitution Day (5 tháng 5, 2025), May Holidays (6 tháng 5, 2025), May Holidays (7 tháng 5, 2025), May Holidays (8 tháng 5, 2025), Victory Day (9 tháng 5, 2025), Eid al-Adha (6 tháng 6, 2025), Independence Day (31 tháng 8, 2025).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.