Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Indonesia 2030

Indonesia có 17 ngày nghỉ lễ trong năm 2030. 17 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Indonesia. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Indonesia là New Year's Day vào Thứ Ba, 1 tháng 1, 2030.

Lịch nghỉ lễ Indonesia 2030

  • New Year's Day

    Tahun Baru Masehi

    Ngày lễ quốc gia
  • Lunar New Year (estimated)

    Tahun Baru Imlek (perkiraan)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr (estimated)

    Hari Raya Idul Fitri (perkiraan)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr Second Day (estimated)

    Hari kedua dari Hari Raya Idul Fitri (perkiraan)

    Ngày lễ quốc gia
  • Day of Silence

    Hari Suci Nyepi

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha (estimated)

    Hari Raya Idul Adha (perkiraan)

    Ngày lễ quốc gia
  • Good Friday

    Wafat Yesus Kristus

    Ngày lễ quốc gia
  • Easter Sunday

    Kebangkitan Yesus Kristus

    Ngày lễ quốc gia
  • International Labor Day

    Hari Buruh Internasional

    Ngày lễ quốc gia
  • Islamic New Year (estimated)

    Tahun Baru Islam (perkiraan)

    Ngày lễ quốc gia
  • Vesak Day (estimated)

    Hari Raya Waisak (perkiraan)

    Ngày lễ quốc gia
  • Ascension Day

    Kenaikan Yesus Kristus

    Ngày lễ quốc gia
  • Pancasila Day

    Hari Lahir Pancasila

    Ngày lễ quốc gia
  • Prophet's Birthday (estimated)

    Maulid Nabi Muhammad (perkiraan)

    Ngày lễ quốc gia
  • Independence Day

    Hari Kemerdekaan Republik Indonesia

    Ngày lễ quốc gia
  • Isra' and Mi'raj (estimated)

    Isra Mikraj Nabi Muhammad (perkiraan)

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Day

    Hari Raya Natal

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Indonesia 2030 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Indonesia 2030 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Indonesia có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2030?
Indonesia có 17 ngày nghỉ lễ trong năm 2030.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Indonesia là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Indonesia là New Year's Day vào Thứ Ba, 1 tháng 1, 2030.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Indonesia năm 2030?
Indonesia có 17 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2030: New Year's Day (1 tháng 1, 2030), Lunar New Year (estimated) (3 tháng 2, 2030), Eid al-Fitr (estimated) (4 tháng 2, 2030), Eid al-Fitr Second Day (estimated) (5 tháng 2, 2030), Day of Silence (5 tháng 3, 2030), Eid al-Adha (estimated) (14 tháng 4, 2030), Good Friday (19 tháng 4, 2030), Easter Sunday (21 tháng 4, 2030), International Labor Day (1 tháng 5, 2030), Islamic New Year (estimated) (4 tháng 5, 2030), Vesak Day (estimated) (16 tháng 5, 2030), Ascension Day (30 tháng 5, 2030), Pancasila Day (1 tháng 6, 2030), Prophet's Birthday (estimated) (13 tháng 7, 2030), Independence Day (17 tháng 8, 2030), Isra' and Mi'raj (estimated) (23 tháng 11, 2030), Christmas Day (25 tháng 12, 2030).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.