Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Campuchia 2030

Campuchia có 22 ngày nghỉ lễ trong năm 2030. 22 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Campuchia. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Campuchia là International New Year Day vào Thứ Ba, 1 tháng 1, 2030.

Lịch nghỉ lễ Campuchia 2030

  • International New Year Day

    ទិវាចូលឆ្នាំសាកល

    Ngày lễ quốc gia
  • Day of Victory over the Genocidal Regime

    ទិវាជ័យជម្នះលើរបបប្រល័យពូជសាសន៍

    Ngày lễ quốc gia
  • International Women's Rights Day

    ទិវាអន្តរជាតិនារី

    Ngày lễ quốc gia
  • Khmer New Year's Day

    ពិធីបុណ្យចូលឆ្នាំថ្មីប្រពៃណីជាតិ

    Ngày lễ quốc gia
  • Khmer New Year's Day

    ពិធីបុណ្យចូលឆ្នាំថ្មីប្រពៃណីជាតិ

    Ngày lễ quốc gia
  • Khmer New Year's Day

    ពិធីបុណ្យចូលឆ្នាំថ្មីប្រពៃណីជាតិ

    Ngày lễ quốc gia
  • International Labor Day

    ទិវាពលកម្មអន្តរជាតិ

    Ngày lễ quốc gia
  • HM King Norodom Sihamoni's Birthday

    ព្រះរាជពិធីបុណ្យចម្រើនព្រះជន្ម ព្រះករុណា ព្រះបាទសម្តេចព្រះបរមនាថ នរោត្តម សីហមុនី

    Ngày lễ quốc gia
  • Visaka Bochea Day

    ពិធីបុណ្យវិសាខបូជា

    Ngày lễ quốc gia
  • Royal Ploughing Ceremony

    ព្រះរាជពិធីច្រត់ព្រះនង្គ័ល

    Ngày lễ quốc gia
  • HM Queen Norodom Monineath Sihanouk the Queen-Mother's Birthday

    ព្រះរាជពិធីបុណ្យចម្រើនព្រះជន្ម សម្តេចព្រះមហាក្សត្រី ព្រះវររាជមាតា នរោត្តម មុនិនាថ សីហនុ

    Ngày lễ quốc gia
  • Constitution Day

    ទិវាប្រកាសរដ្ឋធម្មនុញ្ញ

    Ngày lễ quốc gia
  • Pchum Ben Day

    ពិធីបុណ្យភ្ផុំបិណ្ឌ

    Ngày lễ quốc gia
  • Pchum Ben Day

    ពិធីបុណ្យភ្ផុំបិណ្ឌ

    Ngày lễ quốc gia
  • Pchum Ben Day

    ពិធីបុណ្យភ្ផុំបិណ្ឌ

    Ngày lễ quốc gia
  • HM King Norodom Sihanouk Mourning Day

    ទិវាប្រារព្ឋពិធីគោរពព្រះវិញ្ញាណក្ខន្ឋ ព្រះករុណា ព្រះបាទសម្តេចព្រះ នរោត្តម សីហនុ ព្រះមហាវីរក្សត្រ ព្រះវររាជបិតាឯករាជ្យ បូរណភាពទឹកដី និងឯកភាពជាតិខ្មែរ ព្រះបរមរតនកោដ្ឋ

    Ngày lễ quốc gia
  • HM King Norodom Sihamoni's Coronation Day

    ព្រះរាជពិធីគ្រងព្រះបរមរាជសម្បត្តិ របស់ ព្រះករុណា ព្រះបាទសម្តេចព្រះបរមនាថ នរោត្តម សីហមុនី ព្រះមហាក្សត្រនៃព្រះរាជាណាចក្រកម្ពុជា

    Ngày lễ quốc gia
  • Water Festival

    ព្រះរាជពិធីបុណ្យអុំទូក បណ្តែតប្រទីប និងសំពះព្រះខែអកអំបុក

    Ngày lễ quốc gia
  • National Independence Day

    ពិធីបុណ្យឯករាជ្យជាតិ

    Ngày lễ quốc gia
  • Water Festival

    ព្រះរាជពិធីបុណ្យអុំទូក បណ្តែតប្រទីប និងសំពះព្រះខែអកអំបុក

    Ngày lễ quốc gia
  • Water Festival

    ព្រះរាជពិធីបុណ្យអុំទូក បណ្តែតប្រទីប និងសំពះព្រះខែអកអំបុក

    Ngày lễ quốc gia
  • Peace Day in Cambodia

    ទិវាសន្តិភាពនៅកម្ពុជា

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Campuchia 2030 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Campuchia 2030 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Campuchia có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2030?
Campuchia có 22 ngày nghỉ lễ trong năm 2030.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Campuchia là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Campuchia là International New Year Day vào Thứ Ba, 1 tháng 1, 2030.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Campuchia năm 2030?
Campuchia có 22 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2030: International New Year Day (1 tháng 1, 2030), Day of Victory over the Genocidal Regime (7 tháng 1, 2030), International Women's Rights Day (8 tháng 3, 2030), Khmer New Year's Day (14 tháng 4, 2030), Khmer New Year's Day (15 tháng 4, 2030), Khmer New Year's Day (16 tháng 4, 2030), International Labor Day (1 tháng 5, 2030), HM King Norodom Sihamoni's Birthday (14 tháng 5, 2030), Visaka Bochea Day (16 tháng 5, 2030), Royal Ploughing Ceremony (20 tháng 5, 2030), HM Queen Norodom Monineath Sihanouk the Queen-Mother's Birthday (18 tháng 6, 2030), Constitution Day (24 tháng 9, 2030), Pchum Ben Day (25 tháng 9, 2030), Pchum Ben Day (26 tháng 9, 2030), Pchum Ben Day (27 tháng 9, 2030), HM King Norodom Sihanouk Mourning Day (15 tháng 10, 2030), HM King Norodom Sihamoni's Coronation Day (29 tháng 10, 2030), Water Festival (8 tháng 11, 2030), National Independence Day (9 tháng 11, 2030), Water Festival (9 tháng 11, 2030), Water Festival (10 tháng 11, 2030), Peace Day in Cambodia (29 tháng 12, 2030).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.