Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Brunei 2030

Brunei có 20 ngày nghỉ lễ trong năm 2030. 20 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Brunei. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Brunei là New Year's Day vào Thứ Ba, 1 tháng 1, 2030.

Lịch nghỉ lễ Brunei 2030

  • New Year's Day

    Awal Tahun Masihi

    Ngày lễ quốc gia
  • First Day of Ramadan (estimated)

    Hari Pertama Berpuasa (anggaran)

    Ngày lễ quốc gia
  • First Day of Ramadan (observed, estimated)

    Hari Pertama Berpuasa (diperhatikan, anggaran)

    Ngày lễ quốc gia
  • Anniversary of the revelation of the Quran (estimated)

    Hari Nuzul Al-Quran (anggaran)

    Ngày lễ quốc gia
  • Lunar New Year

    Tahun Baru Cina

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr (estimated)

    Hari Raya Aidil Fitri (anggaran)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr (estimated)

    Hari Raya Aidil Fitri (anggaran)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr (estimated)

    Hari Raya Aidil Fitri (anggaran)

    Ngày lễ quốc gia
  • Lunar New Year (observed)

    Tahun Baru Cina (diperhatikan)

    Ngày lễ quốc gia
  • National Day

    Hari Kebangsaan

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha (estimated)

    Hari Raya Aidil Adha (anggaran)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha (observed, estimated)

    Hari Raya Aidil Adha (diperhatikan, anggaran)

    Ngày lễ quốc gia
  • Islamic New Year (estimated)

    Awal Tahun Hijrah (anggaran)

    Ngày lễ quốc gia
  • Armed Forces Day

    Hari Angkatan Bersenjata Diraja Brunei

    Ngày lễ quốc gia
  • Armed Forces Day (observed)

    Hari Angkatan Bersenjata Diraja Brunei (diperhatikan)

    Ngày lễ quốc gia
  • Prophet's Birthday (estimated)

    Maulidur Rasul (anggaran)

    Ngày lễ quốc gia
  • Sultan Hassanal Bolkiah's Birthday

    Hari Keputeraan KDYMM Sultan Brunei

    Ngày lễ quốc gia
  • Isra' and Mi'raj (estimated)

    Israk dan Mikraj (anggaran)

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Day

    Hari Natal

    Ngày lễ quốc gia
  • First Day of Ramadan (estimated)

    Hari Pertama Berpuasa (anggaran)

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Brunei 2030 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Brunei 2030 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Brunei có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2030?
Brunei có 20 ngày nghỉ lễ trong năm 2030.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Brunei là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Brunei là New Year's Day vào Thứ Ba, 1 tháng 1, 2030.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Brunei năm 2030?
Brunei có 20 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2030: New Year's Day (1 tháng 1, 2030), First Day of Ramadan (estimated) (6 tháng 1, 2030), First Day of Ramadan (observed, estimated) (7 tháng 1, 2030), Anniversary of the revelation of the Quran (estimated) (22 tháng 1, 2030), Lunar New Year (3 tháng 2, 2030), Eid al-Fitr (estimated) (4 tháng 2, 2030), Eid al-Fitr (estimated) (5 tháng 2, 2030), Eid al-Fitr (estimated) (6 tháng 2, 2030), Lunar New Year (observed) (7 tháng 2, 2030), National Day (23 tháng 2, 2030), Eid al-Adha (estimated) (14 tháng 4, 2030), Eid al-Adha (observed, estimated) (15 tháng 4, 2030), Islamic New Year (estimated) (4 tháng 5, 2030), Armed Forces Day (31 tháng 5, 2030), Armed Forces Day (observed) (1 tháng 6, 2030), Prophet's Birthday (estimated) (13 tháng 7, 2030), Sultan Hassanal Bolkiah's Birthday (15 tháng 7, 2030), Isra' and Mi'raj (estimated) (23 tháng 11, 2030), Christmas Day (25 tháng 12, 2030), First Day of Ramadan (estimated) (26 tháng 12, 2030).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.