Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Azerbaijan 2030

Azerbaijan có 26 ngày nghỉ lễ trong năm 2030. 26 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Azerbaijan. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Azerbaijan là New Year's Day vào Thứ Ba, 1 tháng 1, 2030.

Lịch nghỉ lễ Azerbaijan 2030

  • New Year's Day

    Yeni il bayramı

    Ngày lễ quốc gia
  • New Year's Day

    Yeni il bayramı

    Ngày lễ quốc gia
  • Martyrs' Day

    Ümumxalq hüzn günü

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr (estimated)

    Ramazan bayrami (təxmini)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr (estimated)

    Ramazan bayrami (təxmini)

    Ngày lễ quốc gia
  • Women's Day

    Qadınlar günü

    Ngày lễ quốc gia
  • Spring Festival

    Novruz bayramı

    Ngày lễ quốc gia
  • Spring Festival

    Novruz bayramı

    Ngày lễ quốc gia
  • Spring Festival

    Novruz bayramı

    Ngày lễ quốc gia
  • Spring Festival

    Novruz bayramı

    Ngày lễ quốc gia
  • Spring Festival

    Novruz bayramı

    Ngày lễ quốc gia
  • Spring Festival (observed)

    Novruz bayramı (müşahidə olunur)

    Ngày lễ quốc gia
  • Spring Festival (observed)

    Novruz bayramı (müşahidə olunur)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha (estimated)

    Qurban bayrami (təxmini)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha (estimated)

    Qurban bayrami (təxmini)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha (observed, estimated)

    Qurban bayrami (müşahidə olunur, təxmini)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha (observed, estimated)

    Qurban bayrami (müşahidə olunur, təxmini)

    Ngày lễ quốc gia
  • Victory over Fascism Day

    Faşizm üzərində qələbə günü

    Ngày lễ quốc gia
  • Independence Day

    Müstəqillik Günü

    Ngày lễ quốc gia
  • National Liberation Day

    Azərbaycan xalqının milli qurtuluş günü

    Ngày lễ quốc gia
  • National Liberation Day (observed)

    Azərbaycan xalqının milli qurtuluş günü (müşahidə olunur)

    Ngày lễ quốc gia
  • Armed Forces Day

    Azərbaycan Respublikasının Silahlı Qüvvələri günü

    Ngày lễ quốc gia
  • Victory Day

    Zəfər Günü

    Ngày lễ quốc gia
  • National Flag Day

    Azərbaycan Respublikasının Dövlət bayrağı günü

    Ngày lễ quốc gia
  • National Flag Day (observed)

    Azərbaycan Respublikasının Dövlət bayrağı günü (müşahidə olunur)

    Ngày lễ quốc gia
  • International Azerbaijanis Solidarity Day

    Dünya azərbaycanlılarının həmrəyliyi günü

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Azerbaijan 2030 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Azerbaijan 2030 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Azerbaijan có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2030?
Azerbaijan có 26 ngày nghỉ lễ trong năm 2030.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Azerbaijan là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Azerbaijan là New Year's Day vào Thứ Ba, 1 tháng 1, 2030.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Azerbaijan năm 2030?
Azerbaijan có 26 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2030: New Year's Day (1 tháng 1, 2030), New Year's Day (2 tháng 1, 2030), Martyrs' Day (20 tháng 1, 2030), Eid al-Fitr (estimated) (4 tháng 2, 2030), Eid al-Fitr (estimated) (5 tháng 2, 2030), Women's Day (8 tháng 3, 2030), Spring Festival (20 tháng 3, 2030), Spring Festival (21 tháng 3, 2030), Spring Festival (22 tháng 3, 2030), Spring Festival (23 tháng 3, 2030), Spring Festival (24 tháng 3, 2030), Spring Festival (observed) (25 tháng 3, 2030), Spring Festival (observed) (26 tháng 3, 2030), Eid al-Adha (estimated) (13 tháng 4, 2030), Eid al-Adha (estimated) (14 tháng 4, 2030), Eid al-Adha (observed, estimated) (15 tháng 4, 2030), Eid al-Adha (observed, estimated) (16 tháng 4, 2030), Victory over Fascism Day (9 tháng 5, 2030), Independence Day (28 tháng 5, 2030), National Liberation Day (15 tháng 6, 2030), National Liberation Day (observed) (17 tháng 6, 2030), Armed Forces Day (26 tháng 6, 2030), Victory Day (8 tháng 11, 2030), National Flag Day (9 tháng 11, 2030), National Flag Day (observed) (11 tháng 11, 2030), International Azerbaijanis Solidarity Day (31 tháng 12, 2030).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.