Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Venezuela 2029

Venezuela có 15 ngày nghỉ lễ trong năm 2029. 15 trong số đó là ngày lễ liên bang, được áp dụng trên toàn Venezuela. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Venezuela là New Year's Day vào Thứ Hai, 1 tháng 1, 2029.

Lịch nghỉ lễ Venezuela 2029

  • New Year's Day

    Año Nuevo

    Ngày lễ liên bang
  • Carnival Monday

    Lunes de Carnaval

    Ngày lễ liên bang
  • Carnival Tuesday

    Martes de Carnaval

    Ngày lễ liên bang
  • Maundy Thursday

    Jueves Santo

    Ngày lễ liên bang
  • Good Friday

    Viernes Santo

    Ngày lễ liên bang
  • Declaration of Independence

    Declaración de la Independencia

    Ngày lễ liên bang
  • International Worker's Day

    Dia Mundial del Trabajador

    Ngày lễ liên bang
  • Family Day

    Día de la Familia

    Ngày lễ liên bang
  • Battle of Carabobo

    Batalla de Carabobo

    Ngày lễ liên bang
  • Independence Day

    Día de la Independencia

    Ngày lễ liên bang
  • Birthday of Simon Bolivar

    Natalicio de Simón Bolívar

    Ngày lễ liên bang
  • Day of Indigenous Resistance

    Día de la Resistencia Indígena

    Ngày lễ liên bang
  • Christmas Eve

    Nochebuena

    Ngày lễ liên bang
  • Christmas Day

    Día de Navidad

    Ngày lễ liên bang
  • New Year's Eve

    Fiesta de Fin de Año

    Ngày lễ liên bang

Lịch Venezuela 2029 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
CNT2T3T4T5T6T7
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 2
CNT2T3T4T5T6T7
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728
Tháng 3
CNT2T3T4T5T6T7
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
Tháng 4
CNT2T3T4T5T6T7
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930
Tháng 5
CNT2T3T4T5T6T7
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 6
CNT2T3T4T5T6T7
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 7
CNT2T3T4T5T6T7
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 8
CNT2T3T4T5T6T7
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 9
CNT2T3T4T5T6T7
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 10
CNT2T3T4T5T6T7
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 11
CNT2T3T4T5T6T7
123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930
Tháng 12
CNT2T3T4T5T6T7
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Venezuela 2029 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Venezuela có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2029?
Venezuela có 15 ngày nghỉ lễ trong năm 2029.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Venezuela là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Venezuela là New Year's Day vào Thứ Hai, 1 tháng 1, 2029.
Những ngày lễ nào là ngày lễ liên bang tại Venezuela năm 2029?
Venezuela có 15 ngày lễ chính thức liên bang trong năm 2029: New Year's Day (1 tháng 1, 2029), Carnival Monday (12 tháng 2, 2029), Carnival Tuesday (13 tháng 2, 2029), Maundy Thursday (29 tháng 3, 2029), Good Friday (30 tháng 3, 2029), Declaration of Independence (19 tháng 4, 2029), International Worker's Day (1 tháng 5, 2029), Family Day (15 tháng 5, 2029), Battle of Carabobo (24 tháng 6, 2029), Independence Day (5 tháng 7, 2029), Birthday of Simon Bolivar (24 tháng 7, 2029), Day of Indigenous Resistance (12 tháng 10, 2029), Christmas Eve (24 tháng 12, 2029), Christmas Day (25 tháng 12, 2029), New Year's Eve (31 tháng 12, 2029).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.