Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Timor-Leste 2026

Timor-Leste có 18 ngày nghỉ lễ trong năm 2026. 18 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Timor-Leste. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Timor-Leste là National Youth Day vào Thứ Năm, 12 tháng 11, 2026.

Lịch nghỉ lễ Timor-Leste 2026

  • New Year's Day

    Dia de Ano Novo

    Ngày lễ quốc gia
  • Veterans Day

    Dia dos Veteranos

    Ngày lễ quốc gia
  • Idul Fitri (estimated)

    Idul Fitri (aproximada)

    Ngày lễ quốc gia
  • Holy Friday

    Sexta-Feira Santa

    Ngày lễ quốc gia
  • World Labour Day

    Dia Mundial do Trabalhador

    Ngày lễ quốc gia
  • Restoration of Independence Day

    Dia da Restauração da Independência

    Ngày lễ quốc gia
  • Idul Adha (estimated)

    Idul Adha (aproximada)

    Ngày lễ quốc gia
  • Corpus Christi

    Festa do Corpo de Deus

    Ngày lễ quốc gia
  • Popular Consultation Day

    Dia da Consulta Popular

    Ngày lễ quốc gia
  • All Saints Day

    Dia de Todos os Santos

    Ngày lễ quốc gia
  • All Souls Day

    Dia de Todos os Fiéis Defuntos

    Ngày lễ quốc gia
  • National Women's Day

    Dia Nacional da Mulher

    Ngày lễ quốc gia
  • National Youth Day

    Dia Nacional da Juventude

    Ngày lễ quốc gia
  • Proclamation of Independence Day

    Dia da Proclamação da Independência

    Ngày lễ quốc gia
  • Memorial Day

    Dia da Memória

    Ngày lễ quốc gia
  • Day of Our Lady of Immaculate Conception and Timor-Leste Patroness

    Dia de Nossa Senhora da Imaculada Conceição, padroeira de Timor-Leste

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Day

    Dia de Natal

    Ngày lễ quốc gia
  • National Heroes Day

    Dia dos Heróis Nacionais

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Timor-Leste 2026 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
232425262728
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
27282930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
282930
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Timor-Leste 2026 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Timor-Leste có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2026?
Timor-Leste có 18 ngày nghỉ lễ trong năm 2026.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Timor-Leste là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Timor-Leste là National Youth Day vào Thứ Năm, 12 tháng 11, 2026.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Timor-Leste năm 2026?
Timor-Leste có 18 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2026: New Year's Day (1 tháng 1, 2026), Veterans Day (3 tháng 3, 2026), Idul Fitri (estimated) (20 tháng 3, 2026), Holy Friday (3 tháng 4, 2026), World Labour Day (1 tháng 5, 2026), Restoration of Independence Day (20 tháng 5, 2026), Idul Adha (estimated) (27 tháng 5, 2026), Corpus Christi (4 tháng 6, 2026), Popular Consultation Day (30 tháng 8, 2026), All Saints Day (1 tháng 11, 2026), All Souls Day (2 tháng 11, 2026), National Women's Day (3 tháng 11, 2026), National Youth Day (12 tháng 11, 2026), Proclamation of Independence Day (28 tháng 11, 2026), Memorial Day (7 tháng 12, 2026), Day of Our Lady of Immaculate Conception and Timor-Leste Patroness (8 tháng 12, 2026), Christmas Day (25 tháng 12, 2026), National Heroes Day (31 tháng 12, 2026).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.