Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Thái Lan 2028

Thái Lan có 0 ngày nghỉ lễ trong năm 2028. 29 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Thái Lan.

Lịch nghỉ lễ Thái Lan 2028

  • Royal Thai Armed Forces Day

    วันกองทัพไทย

    Lực lượng vũ trang

Lịch Thái Lan 2028 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
CNT2T3T4T5T6T7
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031
Tháng 2
CNT2T3T4T5T6T7
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
272829
Tháng 3
CNT2T3T4T5T6T7
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 4
CNT2T3T4T5T6T7
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 5
CNT2T3T4T5T6T7
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 6
CNT2T3T4T5T6T7
123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930
Tháng 7
CNT2T3T4T5T6T7
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031
Tháng 8
CNT2T3T4T5T6T7
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 9
CNT2T3T4T5T6T7
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 10
CNT2T3T4T5T6T7
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 11
CNT2T3T4T5T6T7
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
2627282930
Tháng 12
CNT2T3T4T5T6T7
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Thái Lan 2028 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Thái Lan có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2028?
Thái Lan có 0 ngày nghỉ lễ trong năm 2028.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Thái Lan năm 2028?
Thái Lan có 29 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2028: New Year's Day (1 tháng 1, 2028), New Year's Day (in lieu) (3 tháng 1, 2028), National Children's Day (8 tháng 1, 2028), Makha Bucha (10 tháng 2, 2028), Chakri Memorial Day (6 tháng 4, 2028), Songkran Festival (13 tháng 4, 2028), Songkran Festival (14 tháng 4, 2028), Songkran Festival (15 tháng 4, 2028), Songkran Festival (in lieu) (17 tháng 4, 2028), National Labor Day (1 tháng 5, 2028), Coronation Day (4 tháng 5, 2028), Visakha Bucha (8 tháng 5, 2028), HM Queen Suthida's Birthday (3 tháng 6, 2028), HM Queen Suthida's Birthday (in lieu) (5 tháng 6, 2028), Asarnha Bucha (6 tháng 7, 2028), Buddhist Lent Day (7 tháng 7, 2028), HM King Maha Vajiralongkorn's Birthday (28 tháng 7, 2028), HM Queen Sirikit The Queen Mother's Birthday (12 tháng 8, 2028), National Mother's Day (12 tháng 8, 2028), HM Queen Sirikit The Queen Mother's Birthday (in lieu) (14 tháng 8, 2028), National Mother's Day (in lieu) (14 tháng 8, 2028), HM King Bhumibol Adulyadej Memorial Day (13 tháng 10, 2028), HM King Chulalongkorn Memorial Day (23 tháng 10, 2028), HM King Bhumibol Adulyadej the Great's Birthday (5 tháng 12, 2028), National Day (5 tháng 12, 2028), National Father's Day (5 tháng 12, 2028), Constitution Day (10 tháng 12, 2028), Constitution Day (in lieu) (11 tháng 12, 2028), New Year's Eve (31 tháng 12, 2028).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.