Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Thụy Điển 2030

Thụy Điển có 65 ngày nghỉ lễ trong năm 2030. 65 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Thụy Điển. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Thụy Điển là New Year's Day vào Thứ Ba, 1 tháng 1, 2030.

Lịch nghỉ lễ Thụy Điển 2030

  • New Year's Day

    Nyårsdagen

    Ngày lễ quốc gia
  • Epiphany

    Trettondedag jul

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Good Friday

    Långfredagen

    Ngày lễ quốc gia
  • Easter Sunday

    Påskdagen

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Easter Monday

    Annandag påsk

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • May Day

    Första maj

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Ascension Day

    Kristi himmelsfärdsdag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • National Day

    Nationaldagen

    Ngày lễ quốc gia
  • Pentecost

    Pingstdagen

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Midsummer Day

    Midsommardagen

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • All Saints' Day

    Alla helgons dag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Day

    Juldagen

    Ngày lễ quốc gia
  • Second Day of Christmas

    Annandag jul

    Ngày lễ quốc gia
  • Sunday

    Söndag

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Thụy Điển 2030 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Thụy Điển 2030 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Thụy Điển có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2030?
Thụy Điển có 65 ngày nghỉ lễ trong năm 2030.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Thụy Điển là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Thụy Điển là New Year's Day vào Thứ Ba, 1 tháng 1, 2030.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Thụy Điển năm 2030?
Thụy Điển có 65 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2030: New Year's Day (1 tháng 1, 2030), Epiphany (6 tháng 1, 2030), Sunday (6 tháng 1, 2030), Sunday (13 tháng 1, 2030), Sunday (20 tháng 1, 2030), Sunday (27 tháng 1, 2030), Sunday (3 tháng 2, 2030), Sunday (10 tháng 2, 2030), Sunday (17 tháng 2, 2030), Sunday (24 tháng 2, 2030), Sunday (3 tháng 3, 2030), Sunday (10 tháng 3, 2030), Sunday (17 tháng 3, 2030), Sunday (24 tháng 3, 2030), Sunday (31 tháng 3, 2030), Sunday (7 tháng 4, 2030), Sunday (14 tháng 4, 2030), Good Friday (19 tháng 4, 2030), Easter Sunday (21 tháng 4, 2030), Sunday (21 tháng 4, 2030), Easter Monday (22 tháng 4, 2030), Sunday (28 tháng 4, 2030), May Day (1 tháng 5, 2030), Sunday (5 tháng 5, 2030), Sunday (12 tháng 5, 2030), Sunday (19 tháng 5, 2030), Sunday (26 tháng 5, 2030), Ascension Day (30 tháng 5, 2030), Sunday (2 tháng 6, 2030), National Day (6 tháng 6, 2030), Pentecost (9 tháng 6, 2030), Sunday (9 tháng 6, 2030), Sunday (16 tháng 6, 2030), Midsummer Day (22 tháng 6, 2030), Sunday (23 tháng 6, 2030), Sunday (30 tháng 6, 2030), Sunday (7 tháng 7, 2030), Sunday (14 tháng 7, 2030), Sunday (21 tháng 7, 2030), Sunday (28 tháng 7, 2030), Sunday (4 tháng 8, 2030), Sunday (11 tháng 8, 2030), Sunday (18 tháng 8, 2030), Sunday (25 tháng 8, 2030), Sunday (1 tháng 9, 2030), Sunday (8 tháng 9, 2030), Sunday (15 tháng 9, 2030), Sunday (22 tháng 9, 2030), Sunday (29 tháng 9, 2030), Sunday (6 tháng 10, 2030), Sunday (13 tháng 10, 2030), Sunday (20 tháng 10, 2030), Sunday (27 tháng 10, 2030), All Saints' Day (2 tháng 11, 2030), Sunday (3 tháng 11, 2030), Sunday (10 tháng 11, 2030), Sunday (17 tháng 11, 2030), Sunday (24 tháng 11, 2030), Sunday (1 tháng 12, 2030), Sunday (8 tháng 12, 2030), Sunday (15 tháng 12, 2030), Sunday (22 tháng 12, 2030), Christmas Day (25 tháng 12, 2030), Second Day of Christmas (26 tháng 12, 2030), Sunday (29 tháng 12, 2030).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.