Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Água Grande (São Tomé và Príncipe) 2026

Água Grande (São Tomé và Príncipe) có 12 ngày nghỉ lễ trong năm 2026. 12 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại São Tomé và Príncipe. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Água Grande (São Tomé và Príncipe) là São Tomé Day vào Thứ Hai, 21 tháng 12, 2026.

Lịch nghỉ lễ Água Grande (São Tomé và Príncipe) 2026

  • New Year's Day

    Ano Novo

    Ngày lễ quốc gia
  • Day of King Amador

    Dia do Rei Amador

    Ngày lễ quốc gia
  • Day of King Amador (observed)

    Dia do Rei Amador (observado)

    Ngày lễ quốc gia
  • Martyrs' Day

    Dia dos Mártires

    Ngày lễ quốc gia
  • Worker's Day

    Dia do Trabalhador

    Ngày lễ quốc gia
  • Independence Day

    Dia da Independência

    Ngày lễ quốc gia
  • Independence Day (observed)

    Dia da Independência (observado)

    Ngày lễ quốc gia
  • Armed Forces Day

    Dia das Forças Armadas

    Ngày lễ quốc gia
  • Armed Forces Day (observed)

    Dia das Forças Armadas (observado)

    Ngày lễ quốc gia
  • Agricultural Reform Day

    Dia da Reforma Agrária

    Ngày lễ quốc gia
  • São Tomé Day

    Dia de São Tomé

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Day

    Natal

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Água Grande (São Tomé và Príncipe) 2026 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
232425262728
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
27282930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
282930
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Água Grande (São Tomé và Príncipe) 2026 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Água Grande (São Tomé và Príncipe) có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2026?
Água Grande (São Tomé và Príncipe) có 12 ngày nghỉ lễ trong năm 2026.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Água Grande (São Tomé và Príncipe) là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Água Grande (São Tomé và Príncipe) là São Tomé Day vào Thứ Hai, 21 tháng 12, 2026.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại São Tomé và Príncipe năm 2026?
São Tomé và Príncipe có 12 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2026: New Year's Day (1 tháng 1, 2026), Day of King Amador (4 tháng 1, 2026), Day of King Amador (observed) (5 tháng 1, 2026), Martyrs' Day (3 tháng 2, 2026), Worker's Day (1 tháng 5, 2026), Independence Day (12 tháng 7, 2026), Independence Day (observed) (13 tháng 7, 2026), Armed Forces Day (6 tháng 9, 2026), Armed Forces Day (observed) (7 tháng 9, 2026), Agricultural Reform Day (30 tháng 9, 2026), São Tomé Day (21 tháng 12, 2026), Christmas Day (25 tháng 12, 2026).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.