Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Romania 2030

Romania có 17 ngày nghỉ lễ trong năm 2030. 17 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Romania. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Romania là New Year's Day vào Thứ Ba, 1 tháng 1, 2030.

Lịch nghỉ lễ Romania 2030

  • New Year's Day

    Anul Nou

    Ngày lễ quốc gia
  • New Year's Day

    Anul Nou

    Ngày lễ quốc gia
  • Epiphany

    Botezul Domnului - Boboteaza

    Ngày lễ quốc gia
  • Saint John the Baptist

    Soborul Sfântului Proroc Ioan Botezătorul

    Ngày lễ quốc gia
  • Unification of the Romanian Principalities Day

    Ziua Unirii Principatelor Române

    Ngày lễ quốc gia
  • Good Friday

    Vinerea Mare

    Ngày lễ quốc gia
  • Easter

    Paștele

    Ngày lễ quốc gia
  • Easter

    Paștele

    Ngày lễ quốc gia
  • Labor Day

    Ziua Muncii

    Ngày lễ quốc gia
  • Children's Day

    Ziua Copilului

    Ngày lễ quốc gia
  • Pentecost

    Rusaliile

    Ngày lễ quốc gia
  • Pentecost

    Rusaliile

    Ngày lễ quốc gia
  • Dormition of the Mother of God

    Adormirea Maicii Domnului

    Ngày lễ quốc gia
  • Saint Andrew's Day

    Sfântul Apostol Andrei, cel Întâi chemat, Ocrotitorul României

    Ngày lễ quốc gia
  • National Day

    Ziua Națională a României

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Day

    Crăciunul

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Day

    Crăciunul

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Romania 2030 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Romania 2030 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Romania có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2030?
Romania có 17 ngày nghỉ lễ trong năm 2030.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Romania là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Romania là New Year's Day vào Thứ Ba, 1 tháng 1, 2030.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Romania năm 2030?
Romania có 17 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2030: New Year's Day (1 tháng 1, 2030), New Year's Day (2 tháng 1, 2030), Epiphany (6 tháng 1, 2030), Saint John the Baptist (7 tháng 1, 2030), Unification of the Romanian Principalities Day (24 tháng 1, 2030), Good Friday (26 tháng 4, 2030), Easter (28 tháng 4, 2030), Easter (29 tháng 4, 2030), Labor Day (1 tháng 5, 2030), Children's Day (1 tháng 6, 2030), Pentecost (16 tháng 6, 2030), Pentecost (17 tháng 6, 2030), Dormition of the Mother of God (15 tháng 8, 2030), Saint Andrew's Day (30 tháng 11, 2030), National Day (1 tháng 12, 2030), Christmas Day (25 tháng 12, 2030), Christmas Day (26 tháng 12, 2030).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.