Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Lãnh thổ Palestine 2028

Lãnh thổ Palestine có 17 ngày nghỉ lễ trong năm 2028. 17 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Lãnh thổ Palestine. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Lãnh thổ Palestine là New Year's Day vào Thứ Bảy, 1 tháng 1, 2028.

Lịch nghỉ lễ Lãnh thổ Palestine 2028

  • New Year's Day

    رأس السنة الميلادي

    Ngày lễ quốc gia
  • Epiphany

    عيد الغطاس

    Ngày lễ tôn giáo
  • Orthodox Christmas Day

    عيد الميلاد المجيد الشرقي

    Ngày lễ quốc gia
  • Orthodox Christmas Day

    عيد الميلاد المجيد الشرقي

    Ngày lễ tôn giáo
  • Orthodox New Year's Day

    عيد رأس السنة الشرقي

    Ngày lễ tôn giáo
  • Epiphany

    عيد الغطاس

    Ngày lễ tôn giáo
  • Eid al-Fitr

    عيد الفطر السعيد

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr

    عيد الفطر السعيد

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr

    عيد الفطر السعيد

    Ngày lễ quốc gia
  • International Women's Day

    يوم المراة العالمي

    Ngày lễ quốc gia
  • Palm Sunday

    أحد الشعانين

    Ngày lễ tôn giáo
  • Holy Thursday

    خميس الغسل

    Ngày lễ tôn giáo
  • Good Friday

    الجمعة العظيمة

    Ngày lễ tôn giáo
  • Holy Saturday

    سبت النور

    Ngày lễ tôn giáo
  • Easter

    عيد الفصح المجيد

    Ngày lễ quốc gia
  • Easter

    عيد الفصح المجيد

    Ngày lễ tôn giáo
  • Labor Day

    عيد العمال

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha

    عيد الأضحى المبارك

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha

    عيد الأضحى المبارك

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha

    عيد الأضحى المبارك

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha

    عيد الأضحى المبارك

    Ngày lễ quốc gia
  • Islamic New Year

    رأس السنة الهجرية

    Ngày lễ quốc gia
  • Ascension Day

    خميس الصعود

    Ngày lễ tôn giáo
  • Pentecost

    أحد العنصرة

    Ngày lễ tôn giáo
  • Prophet's Birthday

    ذكرى المولد النبوي الشريف

    Ngày lễ quốc gia
  • Independence Day

    عيد الاستقلال

    Ngày lễ quốc gia
  • Isra' and Mi'raj

    ذكرى الإسراء والمعراج

    Ngày lễ quốc gia
  • Catholic Christmas Day

    عيد الميلاد المجيد الغربي

    Ngày lễ quốc gia
  • Catholic Christmas Day

    عيد الميلاد المجيد الغربي

    Ngày lễ tôn giáo

Lịch Lãnh thổ Palestine 2028 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
2829
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
2627282930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
27282930
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Lãnh thổ Palestine 2028 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Lãnh thổ Palestine có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2028?
Lãnh thổ Palestine có 17 ngày nghỉ lễ trong năm 2028.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Lãnh thổ Palestine là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Lãnh thổ Palestine là New Year's Day vào Thứ Bảy, 1 tháng 1, 2028.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Lãnh thổ Palestine năm 2028?
Lãnh thổ Palestine có 17 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2028: New Year's Day (1 tháng 1, 2028), Orthodox Christmas Day (7 tháng 1, 2028), Eid al-Fitr (26 tháng 2, 2028), Eid al-Fitr (27 tháng 2, 2028), Eid al-Fitr (28 tháng 2, 2028), International Women's Day (8 tháng 3, 2028), Easter (16 tháng 4, 2028), Labor Day (1 tháng 5, 2028), Eid al-Adha (5 tháng 5, 2028), Eid al-Adha (6 tháng 5, 2028), Eid al-Adha (7 tháng 5, 2028), Eid al-Adha (8 tháng 5, 2028), Islamic New Year (25 tháng 5, 2028), Prophet's Birthday (3 tháng 8, 2028), Independence Day (15 tháng 11, 2028), Isra' and Mi'raj (14 tháng 12, 2028), Catholic Christmas Day (25 tháng 12, 2028).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.