Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Ma-rốc 2030

Ma-rốc có 17 ngày nghỉ lễ trong năm 2030. 17 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Ma-rốc. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Ma-rốc là New Year's Day vào Thứ Ba, 1 tháng 1, 2030.

Lịch nghỉ lễ Ma-rốc 2030

  • New Year's Day

    رأس السنة الميلادية

    Ngày lễ quốc gia
  • Proclamation of Independence Day

    ذكرى تقديم وثيقة الاستقلال

    Ngày lễ quốc gia
  • Amazigh New Year

    رأس السنة الأمازيغية

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr (estimated)

    عيد الفطر (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr (estimated)

    عيد الفطر (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha (estimated)

    عيد الأضحى (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha (estimated)

    عيد الأضحى (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Labor Day

    عيد العمال

    Ngày lễ quốc gia
  • Islamic New Year (estimated)

    رأس السنة الهجرية (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Prophet's Birthday (estimated)

    عيد المولد النبوي (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Prophet's Birthday (estimated)

    عيد المولد النبوي (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Throne Day

    عيد العرش

    Ngày lễ quốc gia
  • Oued Ed-Dahab Day

    ذكرى استرجاع إقليم وادي الذهب

    Ngày lễ quốc gia
  • Revolution Day

    ذكرى ثورة الملك و الشعب

    Ngày lễ quốc gia
  • Youth Day

    عيد الشباب

    Ngày lễ quốc gia
  • Green March

    ذكرى المسيرة الخضراء

    Ngày lễ quốc gia
  • Independence Day

    عيد الاستقلال

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Ma-rốc 2030 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Ma-rốc 2030 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Ma-rốc có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2030?
Ma-rốc có 17 ngày nghỉ lễ trong năm 2030.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Ma-rốc là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Ma-rốc là New Year's Day vào Thứ Ba, 1 tháng 1, 2030.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Ma-rốc năm 2030?
Ma-rốc có 17 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2030: New Year's Day (1 tháng 1, 2030), Proclamation of Independence Day (11 tháng 1, 2030), Amazigh New Year (13 tháng 1, 2030), Eid al-Fitr (estimated) (4 tháng 2, 2030), Eid al-Fitr (estimated) (5 tháng 2, 2030), Eid al-Adha (estimated) (13 tháng 4, 2030), Eid al-Adha (estimated) (14 tháng 4, 2030), Labor Day (1 tháng 5, 2030), Islamic New Year (estimated) (3 tháng 5, 2030), Prophet's Birthday (estimated) (13 tháng 7, 2030), Prophet's Birthday (estimated) (14 tháng 7, 2030), Throne Day (30 tháng 7, 2030), Oued Ed-Dahab Day (14 tháng 8, 2030), Revolution Day (20 tháng 8, 2030), Youth Day (21 tháng 8, 2030), Green March (6 tháng 11, 2030), Independence Day (18 tháng 11, 2030).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.