Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Moldova 2029

Moldova có 14 ngày nghỉ lễ trong năm 2029. 14 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Moldova. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Moldova là New Year's Day vào Thứ Hai, 1 tháng 1, 2029.

Lịch nghỉ lễ Moldova 2029

  • New Year's Day

    Anul Nou

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Day (by old style)

    Nașterea lui Iisus Hristos (Crăciunul pe stil vechi)

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Day (by old style)

    Nașterea lui Iisus Hristos (Crăciunul pe stil vechi)

    Ngày lễ quốc gia
  • International Women's Day

    Ziua internatională a femeii

    Ngày lễ quốc gia
  • Easter

    Paștele

    Ngày lễ quốc gia
  • Easter

    Paștele

    Ngày lễ quốc gia
  • Day of Rejoicing

    Paștele blajinilor

    Ngày lễ quốc gia
  • International Workers' Solidarity Day

    Ziua internaţională a solidarităţii oamenilor muncii

    Ngày lễ quốc gia
  • Europe Day

    Ziua Europei

    Ngày lễ quốc gia
  • Victory Day and Commemoration of the heroes fallen for Independence of Fatherland

    Ziua Victoriei și a comemorării eroilor căzuţi pentru Independenţa Patriei

    Ngày lễ quốc gia
  • International Children's Day

    Ziua Ocrotirii Copilului

    Ngày lễ quốc gia
  • Republic of Moldova Independence Day

    Ziua independenţei Republicii Moldova

    Ngày lễ quốc gia
  • National Language Day

    Limba noastră

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Day (by new style)

    Nașterea lui Iisus Hristos (Crăciunul pe stil nou)

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Moldova 2029 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
2627282930
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Moldova 2029 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Moldova có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2029?
Moldova có 14 ngày nghỉ lễ trong năm 2029.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Moldova là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Moldova là New Year's Day vào Thứ Hai, 1 tháng 1, 2029.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Moldova năm 2029?
Moldova có 14 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2029: New Year's Day (1 tháng 1, 2029), Christmas Day (by old style) (7 tháng 1, 2029), Christmas Day (by old style) (8 tháng 1, 2029), International Women's Day (8 tháng 3, 2029), Easter (8 tháng 4, 2029), Easter (9 tháng 4, 2029), Day of Rejoicing (16 tháng 4, 2029), International Workers' Solidarity Day (1 tháng 5, 2029), Europe Day (9 tháng 5, 2029), Victory Day and Commemoration of the heroes fallen for Independence of Fatherland (9 tháng 5, 2029), International Children's Day (1 tháng 6, 2029), Republic of Moldova Independence Day (27 tháng 8, 2029), National Language Day (31 tháng 8, 2029), Christmas Day (by new style) (25 tháng 12, 2029).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.