Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Libya 2030

Libya có 15 ngày nghỉ lễ trong năm 2030. 15 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Libya. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Libya là Eid al-Fitr (estimated) vào Thứ Hai, 4 tháng 2, 2030.

Lịch nghỉ lễ Libya 2030

  • Eid al-Fitr (estimated)

    عيد الفطر (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr (estimated)

    عيد الفطر (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr (estimated)

    عيد الفطر (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Anniversary of the February 17 Revolution

    ثورة 17 فبراير

    Ngày lễ quốc gia
  • Day of Arafah (estimated)

    يوم عرفة (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha (estimated)

    عيد الأضحى (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha (estimated)

    عيد الأضحى (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha (estimated)

    عيد الأضحى (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Labor Day

    عيد العمال

    Ngày lễ quốc gia
  • Islamic New Year Day (estimated)

    عيد رأس السنة الهجرية (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Prophet's Birthday (estimated)

    ذكرى المولد النبوي الشريف (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • National Environmental Sanitation Day

    يوم وطني للإصحاح البيئي

    Ngày lễ quốc gia
  • Martyrs' Day

    يوم الشهيد

    Ngày lễ quốc gia
  • Liberation Day

    يوم التحرير

    Ngày lễ quốc gia
  • Independence Day

    عيد الاستقلال

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Libya 2030 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Libya 2030 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Libya có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2030?
Libya có 15 ngày nghỉ lễ trong năm 2030.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Libya là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Libya là Eid al-Fitr (estimated) vào Thứ Hai, 4 tháng 2, 2030.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Libya năm 2030?
Libya có 15 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2030: Eid al-Fitr (estimated) (4 tháng 2, 2030), Eid al-Fitr (estimated) (5 tháng 2, 2030), Eid al-Fitr (estimated) (6 tháng 2, 2030), Anniversary of the February 17 Revolution (17 tháng 2, 2030), Day of Arafah (estimated) (12 tháng 4, 2030), Eid al-Adha (estimated) (13 tháng 4, 2030), Eid al-Adha (estimated) (14 tháng 4, 2030), Eid al-Adha (estimated) (15 tháng 4, 2030), Labor Day (1 tháng 5, 2030), Islamic New Year Day (estimated) (3 tháng 5, 2030), Prophet's Birthday (estimated) (13 tháng 7, 2030), National Environmental Sanitation Day (14 tháng 8, 2030), Martyrs' Day (16 tháng 9, 2030), Liberation Day (23 tháng 10, 2030), Independence Day (24 tháng 12, 2030).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.