Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Latvia 2025

Latvia có 19 ngày nghỉ lễ trong năm 2025. 19 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Latvia.

Lịch nghỉ lễ Latvia 2025

  • New Year's Day

    Jaungada diena

    Ngày lễ quốc gia
  • Good Friday

    Lielā Piektdiena

    Ngày lễ quốc gia
  • Easter Sunday

    Pirmās Lieldienas

    Ngày lễ quốc gia
  • Easter Monday

    Otrās Lieldienas

    Ngày lễ quốc gia
  • Constitutional Assembly Convocation Day

    Latvijas Republikas Satversmes sapulces sasaukšanas diena

    Ngày lễ quốc gia
  • Labor Day

    Darba svētki

    Ngày lễ quốc gia
  • Day off (substituted from 05/10/2025)

    Brīvdiena (pārcelta no 10.05.2025)

    Ngày lễ quốc gia
  • Restoration of Independence Day

    Latvijas Republikas Neatkarības atjaunošanas diena

    Ngày lễ quốc gia
  • Restoration of Independence Day (observed)

    Latvijas Republikas Neatkarības atjaunošanas diena (brīvdiena)

    Ngày lễ quốc gia
  • Mother's Day

    Mātes diena

    Ngày lễ quốc gia
  • Pentecost

    Vasarsvētki

    Ngày lễ quốc gia
  • Midsummer Eve

    Līgo diena

    Ngày lễ quốc gia
  • Midsummer Day

    Jāņu diena

    Ngày lễ quốc gia
  • Day off (substituted from 11/08/2025)

    Brīvdiena (pārcelta no 08.11.2025)

    Ngày lễ quốc gia
  • Republic of Latvia Proclamation Day

    Latvijas Republikas Proklamēšanas diena

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Eve

    Ziemassvētku vakars

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Day

    Pirmie Ziemassvētki

    Ngày lễ quốc gia
  • Second Day of Christmas

    Otrie Ziemassvētki

    Ngày lễ quốc gia
  • New Year's Eve

    Vecgada diena

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Latvia 2025 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
2425262728
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
282930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Latvia 2025 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Latvia có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2025?
Latvia có 19 ngày nghỉ lễ trong năm 2025.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Latvia năm 2025?
Latvia có 19 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2025: New Year's Day (1 tháng 1, 2025), Good Friday (18 tháng 4, 2025), Easter Sunday (20 tháng 4, 2025), Easter Monday (21 tháng 4, 2025), Constitutional Assembly Convocation Day (1 tháng 5, 2025), Labor Day (1 tháng 5, 2025), Day off (substituted from 05/10/2025) (2 tháng 5, 2025), Restoration of Independence Day (4 tháng 5, 2025), Restoration of Independence Day (observed) (5 tháng 5, 2025), Mother's Day (11 tháng 5, 2025), Pentecost (8 tháng 6, 2025), Midsummer Eve (23 tháng 6, 2025), Midsummer Day (24 tháng 6, 2025), Day off (substituted from 11/08/2025) (17 tháng 11, 2025), Republic of Latvia Proclamation Day (18 tháng 11, 2025), Christmas Eve (24 tháng 12, 2025), Christmas Day (25 tháng 12, 2025), Second Day of Christmas (26 tháng 12, 2025), New Year's Eve (31 tháng 12, 2025).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.