Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Kosovo 2028

Kosovo có 18 ngày nghỉ lễ trong năm 2028. 18 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Kosovo. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Kosovo là New Year's Day vào Thứ Bảy, 1 tháng 1, 2028.

Lịch nghỉ lễ Kosovo 2028

  • New Year's Day

    Viti i Ri

    Ngày lễ quốc gia
  • New Year's Day

    Viti i Ri

    Ngày lễ quốc gia
  • New Year's Day (observed)

    Viti i Ri (ditë pushimi e shtyrë)

    Ngày lễ quốc gia
  • New Year's Day (observed)

    Viti i Ri (ditë pushimi e shtyrë)

    Ngày lễ quốc gia
  • Orthodox Christmas Day

    Krishtlindjet Ortodokse

    Ngày lễ quốc gia
  • Independence Day

    Dita e Pavarësisë së Republikës së Kosovës

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr (estimated)

    Bajrami i Madh, dita e parë (e vlerësuar)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr (observed, estimated)

    Bajrami i Madh, dita e parë (ditë pushimi e shtyrë, e vlerësuar)

    Ngày lễ quốc gia
  • Constitution Day

    Dita e Kushtetutës së Republikës së Kosovës

    Ngày lễ quốc gia
  • Constitution Day (observed)

    Dita e Kushtetutës së Republikës së Kosovës (ditë pushimi e shtyrë)

    Ngày lễ quốc gia
  • Catholic Easter

    Pashkët Katolike

    Ngày lễ quốc gia
  • Orthodox Easter

    Pashkët Ortodokse

    Ngày lễ quốc gia
  • Catholic Easter (observed)

    Pashkët Katolike (ditë pushimi e shtyrë)

    Ngày lễ quốc gia
  • Orthodox Easter (observed)

    Pashkët Ortodokse (ditë pushimi e shtyrë)

    Ngày lễ quốc gia
  • International Labor Day

    Dita Ndërkombëtare e Punës

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha (estimated)

    Bajrami i Vogël, dita e parë (e vlerësuar)

    Ngày lễ quốc gia
  • Europe Day

    Dita e Evropës

    Ngày lễ quốc gia
  • Catholic Christmas Day

    Krishtlindjet Katolike

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Kosovo 2028 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
2829
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
2627282930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
27282930
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Kosovo 2028 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Kosovo có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2028?
Kosovo có 18 ngày nghỉ lễ trong năm 2028.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Kosovo là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Kosovo là New Year's Day vào Thứ Bảy, 1 tháng 1, 2028.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Kosovo năm 2028?
Kosovo có 18 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2028: New Year's Day (1 tháng 1, 2028), New Year's Day (2 tháng 1, 2028), New Year's Day (observed) (3 tháng 1, 2028), New Year's Day (observed) (4 tháng 1, 2028), Orthodox Christmas Day (7 tháng 1, 2028), Independence Day (17 tháng 2, 2028), Eid al-Fitr (estimated) (26 tháng 2, 2028), Eid al-Fitr (observed, estimated) (28 tháng 2, 2028), Constitution Day (9 tháng 4, 2028), Constitution Day (observed) (10 tháng 4, 2028), Catholic Easter (16 tháng 4, 2028), Orthodox Easter (16 tháng 4, 2028), Catholic Easter (observed) (17 tháng 4, 2028), Orthodox Easter (observed) (17 tháng 4, 2028), International Labor Day (1 tháng 5, 2028), Eid al-Adha (estimated) (5 tháng 5, 2028), Europe Day (9 tháng 5, 2028), Catholic Christmas Day (25 tháng 12, 2028).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.