Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Kiribati 2026

Kiribati có 17 ngày nghỉ lễ trong năm 2026. 17 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Kiribati. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Kiribati là Human Rights and Peace Day vào Thứ Tư, 9 tháng 12, 2026.

Lịch nghỉ lễ Kiribati 2026

  • New Year's Day

    Ngày lễ quốc gia
  • International Women's Day

    Ngày lễ quốc gia
  • International Women's Day (observed)

    Ngày lễ quốc gia
  • Good Friday

    Ngày lễ quốc gia
  • Easter Monday

    Ngày lễ quốc gia
  • National Health Day

    Ngày lễ quốc gia
  • National Health Day (observed)

    Ngày lễ quốc gia
  • Gospel Day

    Ngày lễ quốc gia
  • National Day - Independence Anniversary

    Ngày lễ quốc gia
  • National Day - Independence Anniversary (observed)

    Ngày lễ quốc gia
  • National Day (in honor of Unimwane)

    Ngày lễ quốc gia
  • National Day (in honor of Unaine)

    Ngày lễ quốc gia
  • Youth Day

    Ngày lễ quốc gia
  • Human Rights and Peace Day

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Day

    Ngày lễ quốc gia
  • Boxing Day

    Ngày lễ quốc gia
  • Boxing Day (observed)

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Kiribati 2026 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
232425262728
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
27282930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
282930
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Kiribati 2026 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Kiribati có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2026?
Kiribati có 17 ngày nghỉ lễ trong năm 2026.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Kiribati là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Kiribati là Human Rights and Peace Day vào Thứ Tư, 9 tháng 12, 2026.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Kiribati năm 2026?
Kiribati có 17 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2026: New Year's Day (1 tháng 1, 2026), International Women's Day (8 tháng 3, 2026), International Women's Day (observed) (9 tháng 3, 2026), Good Friday (3 tháng 4, 2026), Easter Monday (6 tháng 4, 2026), National Health Day (19 tháng 4, 2026), National Health Day (observed) (20 tháng 4, 2026), Gospel Day (11 tháng 7, 2026), National Day - Independence Anniversary (12 tháng 7, 2026), National Day - Independence Anniversary (observed) (13 tháng 7, 2026), National Day (in honor of Unimwane) (15 tháng 7, 2026), National Day (in honor of Unaine) (16 tháng 7, 2026), Youth Day (5 tháng 8, 2026), Human Rights and Peace Day (9 tháng 12, 2026), Christmas Day (25 tháng 12, 2026), Boxing Day (26 tháng 12, 2026), Boxing Day (observed) (28 tháng 12, 2026).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.