Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Nhật Bản 2029

Nhật Bản có 19 ngày nghỉ lễ trong năm 2029. 19 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Nhật Bản. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Nhật Bản là New Year's Day vào Thứ Hai, 1 tháng 1, 2029.

Lịch nghỉ lễ Nhật Bản 2029

  • New Year's Day

    元日

    Ngày lễ quốc gia
  • Bank Holiday

    銀行休業日

    Ngày nghỉ ngân hàng
  • Bank Holiday

    銀行休業日

    Ngày nghỉ ngân hàng
  • Bank Holiday

    銀行休業日

    Ngày nghỉ ngân hàng
  • Coming of Age Day

    成人の日

    Ngày lễ quốc gia
  • Foundation Day

    建国記念の日

    Ngày lễ quốc gia
  • Substitute Holiday

    振替休日

    Ngày lễ quốc gia
  • Emperor's Birthday

    天皇誕生日

    Ngày lễ quốc gia
  • Vernal Equinox Day

    春分の日

    Ngày lễ quốc gia
  • Showa Day

    昭和の日

    Ngày lễ quốc gia
  • Substitute Holiday

    振替休日

    Ngày lễ quốc gia
  • Constitution Day

    憲法記念日

    Ngày lễ quốc gia
  • Greenery Day

    みどりの日

    Ngày lễ quốc gia
  • Children's Day

    こどもの日

    Ngày lễ quốc gia
  • Marine Day

    海の日

    Ngày lễ quốc gia
  • Mountain Day

    山の日

    Ngày lễ quốc gia
  • Respect for the Aged Day

    敬老の日

    Ngày lễ quốc gia
  • Autumnal Equinox Day

    秋分の日

    Ngày lễ quốc gia
  • Substitute Holiday

    振替休日

    Ngày lễ quốc gia
  • Sports Day

    スポーツの日

    Ngày lễ quốc gia
  • Culture Day

    文化の日

    Ngày lễ quốc gia
  • Labor Thanksgiving Day

    勤労感謝の日

    Ngày lễ quốc gia
  • Bank Holiday

    銀行休業日

    Ngày nghỉ ngân hàng

Lịch Nhật Bản 2029 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
CNT2T3T4T5T6T7
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 2
CNT2T3T4T5T6T7
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728
Tháng 3
CNT2T3T4T5T6T7
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
Tháng 4
CNT2T3T4T5T6T7
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930
Tháng 5
CNT2T3T4T5T6T7
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 6
CNT2T3T4T5T6T7
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 7
CNT2T3T4T5T6T7
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 8
CNT2T3T4T5T6T7
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 9
CNT2T3T4T5T6T7
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 10
CNT2T3T4T5T6T7
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 11
CNT2T3T4T5T6T7
123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930
Tháng 12
CNT2T3T4T5T6T7
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Nhật Bản 2029 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Nhật Bản có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2029?
Nhật Bản có 19 ngày nghỉ lễ trong năm 2029.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Nhật Bản là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Nhật Bản là New Year's Day vào Thứ Hai, 1 tháng 1, 2029.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Nhật Bản năm 2029?
Nhật Bản có 19 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2029: New Year's Day (1 tháng 1, 2029), Coming of Age Day (8 tháng 1, 2029), Foundation Day (11 tháng 2, 2029), Substitute Holiday (12 tháng 2, 2029), Emperor's Birthday (23 tháng 2, 2029), Vernal Equinox Day (20 tháng 3, 2029), Showa Day (29 tháng 4, 2029), Substitute Holiday (30 tháng 4, 2029), Constitution Day (3 tháng 5, 2029), Greenery Day (4 tháng 5, 2029), Children's Day (5 tháng 5, 2029), Marine Day (16 tháng 7, 2029), Mountain Day (11 tháng 8, 2029), Respect for the Aged Day (17 tháng 9, 2029), Autumnal Equinox Day (23 tháng 9, 2029), Substitute Holiday (24 tháng 9, 2029), Sports Day (8 tháng 10, 2029), Culture Day (3 tháng 11, 2029), Labor Thanksgiving Day (23 tháng 11, 2029).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.