Lịch nghỉ lễ Guinea-Bissau 2028
Guinea-Bissau có 11 ngày nghỉ lễ trong năm 2028. 11 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Guinea-Bissau. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Guinea-Bissau là New Year's Day vào Thứ Bảy, 1 tháng 1, 2028.
Lịch nghỉ lễ Guinea-Bissau 2028
-
New Year's Day
Ano Novo
Ngày lễ quốc gia -
National Heroes' Day
Dia dos Heróis Nacionais
Ngày lễ quốc gia -
Day of the Beginning of the Armed Struggle
Dia do Início da Luta Armada
Ngày lễ quốc gia -
Eid al-Fitr (estimated)
Korité (prevista)
Ngày lễ quốc gia -
International Women's Day
Dia Internacional da Mulher
Ngày lễ quốc gia -
Easter Sunday
Páscoa
Ngày lễ quốc gia -
Worker's Day
Dia do Trabalhador
Ngày lễ quốc gia -
Eid al-Adha (estimated)
Tabaski (prevista)
Ngày lễ quốc gia -
Pidjiguiti Day
Dia de Pidjiguiti
Ngày lễ quốc gia -
Independence Day
Dia da Independência
Ngày lễ quốc gia -
Christmas Day
Dia de Natal
Ngày lễ quốc gia
Lịch Guinea-Bissau 2028 có ngày lễ
Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |
| 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| 28 | 29 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| 27 | 28 | 29 | 30 | 31 |
| 1 | 2 | |||||
| 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
| 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
| 1 | 2 | |||||
| 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
| 31 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |
| 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| 28 | 29 | 30 | 31 |
| 1 | 2 | 3 | ||||
| 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
| 1 | ||||||
| 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 |
| 30 | 31 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| 27 | 28 | 29 | 30 |
| 1 | 2 | 3 | ||||
| 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 |
📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Guinea-Bissau 2028 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.
Câu hỏi thường gặp
- Guinea-Bissau có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2028?
- Guinea-Bissau có 11 ngày nghỉ lễ trong năm 2028.
- Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Guinea-Bissau là gì?
- Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Guinea-Bissau là New Year's Day vào Thứ Bảy, 1 tháng 1, 2028.
- Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Guinea-Bissau năm 2028?
- Guinea-Bissau có 11 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2028: New Year's Day (1 tháng 1, 2028), National Heroes' Day (20 tháng 1, 2028), Day of the Beginning of the Armed Struggle (23 tháng 1, 2028), Eid al-Fitr (estimated) (26 tháng 2, 2028), International Women's Day (8 tháng 3, 2028), Easter Sunday (16 tháng 4, 2028), Worker's Day (1 tháng 5, 2028), Eid al-Adha (estimated) (5 tháng 5, 2028), Pidjiguiti Day (3 tháng 8, 2028), Independence Day (24 tháng 9, 2028), Christmas Day (25 tháng 12, 2028).
Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.
Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.