Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Hy Lạp 2028

Hy Lạp có 12 ngày nghỉ lễ trong năm 2028. 12 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Hy Lạp. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Hy Lạp là New Year's Day vào Thứ Bảy, 1 tháng 1, 2028.

Lịch nghỉ lễ Hy Lạp 2028

  • New Year's Day

    Πρωτοχρονιά

    Ngày lễ quốc gia
  • Epiphany

    Θεοφάνεια

    Ngày lễ quốc gia
  • Green Monday

    Καθαρά Δευτέρα

    Ngày lễ quốc gia
  • Independence Day

    Εικοστή Πέμπτη Μαρτίου

    Ngày lễ quốc gia
  • Good Friday

    Μεγάλη Παρασκευή

    Ngày lễ quốc gia
  • Easter Monday

    Δευτέρα του Πάσχα

    Ngày lễ quốc gia
  • Labor Day

    Εργατική Πρωτομαγιά

    Ngày lễ quốc gia
  • Pentecost Monday

    Δευτέρα του Αγίου Πνεύματος

    Ngày lễ quốc gia
  • Dormition of the Mother of God

    Κοίμηση της Θεοτόκου

    Ngày lễ quốc gia
  • Ohi Day

    Ημέρα του Όχι

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Eve

    Παραμονή Χριστουγέννων

    Nghỉ nửa ngày
  • Christmas Day

    Χριστούγεννα

    Ngày lễ quốc gia
  • Glorifying Mother of God

    Σύναξη της Υπεραγίας Θεοτόκου

    Ngày lễ quốc gia
  • New Year's Eve

    Παραμονή Πρωτοχρονιάς

    Nghỉ nửa ngày

Lịch Hy Lạp 2028 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
2829
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
2627282930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
27282930
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Hy Lạp 2028 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Hy Lạp có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2028?
Hy Lạp có 12 ngày nghỉ lễ trong năm 2028.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Hy Lạp là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Hy Lạp là New Year's Day vào Thứ Bảy, 1 tháng 1, 2028.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Hy Lạp năm 2028?
Hy Lạp có 12 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2028: New Year's Day (1 tháng 1, 2028), Epiphany (6 tháng 1, 2028), Green Monday (28 tháng 2, 2028), Independence Day (25 tháng 3, 2028), Good Friday (14 tháng 4, 2028), Easter Monday (17 tháng 4, 2028), Labor Day (1 tháng 5, 2028), Pentecost Monday (5 tháng 6, 2028), Dormition of the Mother of God (15 tháng 8, 2028), Ohi Day (28 tháng 10, 2028), Christmas Day (25 tháng 12, 2028), Glorifying Mother of God (26 tháng 12, 2028).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.