Lịch nghỉ lễ Síp 2029
Síp có 0 ngày nghỉ lễ trong năm 2029. 15 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Síp.
Lịch nghỉ lễ Síp 2029
-
Holy Saturday
Μεγάλο Σάββατο
Ngày nghỉ tùy chọn -
Christmas Eve
Παραμονή Χριστουγέννων
Ngày nghỉ tùy chọn
Lịch Síp 2029 có ngày lễ
Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
| 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| 26 | 27 | 28 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
| 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 |
| 1 | 2 | 3 | ||||
| 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
| 1 | ||||||
| 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 |
| 30 | 31 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| 27 | 28 | 29 | 30 | 31 |
| 1 | 2 | |||||
| 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
| 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Síp 2029 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.
Câu hỏi thường gặp
- Síp có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2029?
- Síp có 0 ngày nghỉ lễ trong năm 2029.
- Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Síp năm 2029?
- Síp có 15 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2029: New Year's Day (1 tháng 1, 2029), Epiphany (6 tháng 1, 2029), Green Monday (19 tháng 2, 2029), Greek Independence Day (25 tháng 3, 2029), Cyprus National Day (1 tháng 4, 2029), Good Friday (6 tháng 4, 2029), Easter Sunday (8 tháng 4, 2029), Easter Monday (9 tháng 4, 2029), Labour Day (1 tháng 5, 2029), Pentecost (28 tháng 5, 2029), Dormition of the Mother of God (15 tháng 8, 2029), Cyprus Independence Day (1 tháng 10, 2029), Ohi Day (28 tháng 10, 2029), Christmas Day (25 tháng 12, 2029), Day After Christmas (26 tháng 12, 2029).
Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.
Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.