Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Cuba 2030

Cuba có 10 ngày nghỉ lễ trong năm 2030. 10 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Cuba. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Cuba là Liberation Day vào Thứ Ba, 1 tháng 1, 2030.

Lịch nghỉ lễ Cuba 2030

  • Liberation Day

    Triunfo de la Revolución

    Ngày lễ quốc gia
  • Victory Day

    Día de la Victoria

    Ngày lễ quốc gia
  • Good Friday

    Viernes Santo

    Ngày lễ quốc gia
  • International Workers' Day

    Día Internacional de los Trabajadores

    Ngày lễ quốc gia
  • Commemoration of the Assault of the Moncada garrison

    Conmemoración del asalto a Moncada

    Ngày lễ quốc gia
  • Day of the National Rebellion

    Día de la Rebeldía Nacional

    Ngày lễ quốc gia
  • Commemoration of the Assault of the Moncada garrison

    Conmemoración del asalto a Moncada

    Ngày lễ quốc gia
  • Independence Day

    Inicio de las Guerras de Independencia

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Day

    Día de Navidad

    Ngày lễ quốc gia
  • New Year's Eve

    Fiesta de Fin de Año

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Cuba 2030 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Cuba 2030 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Cuba có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2030?
Cuba có 10 ngày nghỉ lễ trong năm 2030.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Cuba là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Cuba là Liberation Day vào Thứ Ba, 1 tháng 1, 2030.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Cuba năm 2030?
Cuba có 10 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2030: Liberation Day (1 tháng 1, 2030), Victory Day (2 tháng 1, 2030), Good Friday (19 tháng 4, 2030), International Workers' Day (1 tháng 5, 2030), Commemoration of the Assault of the Moncada garrison (25 tháng 7, 2030), Day of the National Rebellion (26 tháng 7, 2030), Commemoration of the Assault of the Moncada garrison (27 tháng 7, 2030), Independence Day (10 tháng 10, 2030), Christmas Day (25 tháng 12, 2030), New Year's Eve (31 tháng 12, 2030).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.