Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Burundi 2028

Burundi có 14 ngày nghỉ lễ trong năm 2028. 14 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Burundi. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Burundi là New Year's Day vào Thứ Bảy, 1 tháng 1, 2028.

Lịch nghỉ lễ Burundi 2028

  • New Year's Day

    Jour de l'an

    Ngày lễ quốc gia
  • Unity Day

    Fête de l'Unité

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr (estimated)

    Aid-El-Fithr (estimé)

    Ngày lễ quốc gia
  • Commemoration of the Assassination of President Cyprien Ntaryamira

    Commémoration de l'Assassinat du Président Cyprien Ntaryamira

    Ngày lễ quốc gia
  • International Labor Day

    Fête Internationale du Travail

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha (estimated)

    Aid-El-Adha (estimé)

    Ngày lễ quốc gia
  • Ascension Day

    Jour de l'Ascension

    Ngày lễ quốc gia
  • National Day of Patriotism and Commemoration of the Death of President Pierre Nkurunziza

    Journée Nationale du Patriotisme et Commémoration de la Mort du Président Pierre Nkurunziza

    Ngày lễ quốc gia
  • Independence Day

    Anniversaire de l'Indépendance

    Ngày lễ quốc gia
  • Assumption Day

    Assomption

    Ngày lễ quốc gia
  • Commemoration of the Assassination of National Hero, Prince Louis Rwagasore

    Commémoration de l'Assassinat du Héros National, le Prince Louis Rwagasore

    Ngày lễ quốc gia
  • Commemoration of the Assassination of President Melchior Ndadaye

    Commémoration de l'Assassinat du Président Melchior Ndadaye

    Ngày lễ quốc gia
  • All Saints' Day

    Toussaint

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Day

    Noël

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Burundi 2028 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
2829
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
2627282930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
27282930
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Burundi 2028 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Burundi có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2028?
Burundi có 14 ngày nghỉ lễ trong năm 2028.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Burundi là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Burundi là New Year's Day vào Thứ Bảy, 1 tháng 1, 2028.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Burundi năm 2028?
Burundi có 14 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2028: New Year's Day (1 tháng 1, 2028), Unity Day (5 tháng 2, 2028), Eid al-Fitr (estimated) (26 tháng 2, 2028), Commemoration of the Assassination of President Cyprien Ntaryamira (6 tháng 4, 2028), International Labor Day (1 tháng 5, 2028), Eid al-Adha (estimated) (5 tháng 5, 2028), Ascension Day (25 tháng 5, 2028), National Day of Patriotism and Commemoration of the Death of President Pierre Nkurunziza (8 tháng 6, 2028), Independence Day (1 tháng 7, 2028), Assumption Day (15 tháng 8, 2028), Commemoration of the Assassination of National Hero, Prince Louis Rwagasore (13 tháng 10, 2028), Commemoration of the Assassination of President Melchior Ndadaye (21 tháng 10, 2028), All Saints' Day (1 tháng 11, 2028), Christmas Day (25 tháng 12, 2028).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.