Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Brunei 2026

Brunei có 18 ngày nghỉ lễ trong năm 2026. 18 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Brunei. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Brunei là Christmas Day vào Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026.

Lịch nghỉ lễ Brunei 2026

  • New Year's Day

    Awal Tahun Masihi

    Ngày lễ quốc gia
  • Isra' and Mi'raj

    Israk dan Mikraj

    Ngày lễ quốc gia
  • Lunar New Year

    Tahun Baru Cina

    Ngày lễ quốc gia
  • First Day of Ramadan

    Hari Pertama Berpuasa

    Ngày lễ quốc gia
  • National Day

    Hari Kebangsaan

    Ngày lễ quốc gia
  • Anniversary of the revelation of the Quran

    Hari Nuzul Al-Quran

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr

    Hari Raya Aidil Fitri

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr

    Hari Raya Aidil Fitri

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr

    Hari Raya Aidil Fitri

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr (observed)

    Hari Raya Aidil Fitri (diperhatikan)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha

    Hari Raya Aidil Adha

    Ngày lễ quốc gia
  • Armed Forces Day

    Hari Angkatan Bersenjata Diraja Brunei

    Ngày lễ quốc gia
  • Armed Forces Day (observed)

    Hari Angkatan Bersenjata Diraja Brunei (diperhatikan)

    Ngày lễ quốc gia
  • Islamic New Year

    Awal Tahun Hijrah

    Ngày lễ quốc gia
  • Sultan Hassanal Bolkiah's Birthday

    Hari Keputeraan KDYMM Sultan Brunei

    Ngày lễ quốc gia
  • Prophet's Birthday

    Maulidur Rasul

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Day

    Hari Natal

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Day (observed)

    Hari Natal (diperhatikan)

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Brunei 2026 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
232425262728
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
27282930
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
282930
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Brunei 2026 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Brunei có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2026?
Brunei có 18 ngày nghỉ lễ trong năm 2026.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Brunei là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Brunei là Christmas Day vào Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Brunei năm 2026?
Brunei có 18 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2026: New Year's Day (1 tháng 1, 2026), Isra' and Mi'raj (17 tháng 1, 2026), Lunar New Year (17 tháng 2, 2026), First Day of Ramadan (19 tháng 2, 2026), National Day (23 tháng 2, 2026), Anniversary of the revelation of the Quran (7 tháng 3, 2026), Eid al-Fitr (21 tháng 3, 2026), Eid al-Fitr (22 tháng 3, 2026), Eid al-Fitr (23 tháng 3, 2026), Eid al-Fitr (observed) (24 tháng 3, 2026), Eid al-Adha (27 tháng 5, 2026), Armed Forces Day (31 tháng 5, 2026), Armed Forces Day (observed) (1 tháng 6, 2026), Islamic New Year (17 tháng 6, 2026), Sultan Hassanal Bolkiah's Birthday (15 tháng 7, 2026), Prophet's Birthday (25 tháng 8, 2026), Christmas Day (25 tháng 12, 2026), Christmas Day (observed) (26 tháng 12, 2026).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.