Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Algeria 2029

Algeria có 14 ngày nghỉ lễ trong năm 2029. 14 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Algeria. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Algeria là New Year's Day vào Thứ Hai, 1 tháng 1, 2029.

Lịch nghỉ lễ Algeria 2029

  • New Year's Day

    رأس السنة الميلادية

    Ngày lễ quốc gia
  • Amazigh New Year

    رأس السنة الأمازيغية

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr (estimated)

    عيد الفطر (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr (estimated)

    عيد الفطر (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr (estimated)

    عيد الفطر (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha (estimated)

    عيد الأضحى (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha (estimated)

    عيد الأضحى (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha (estimated)

    عيد الأضحى (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Labor Day

    عيد العمال

    Ngày lễ quốc gia
  • Islamic New Year (estimated)

    رأس السنة الهجرية (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Ashura (estimated)

    عاشورة (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Independence Day

    عيد الاستقلال

    Ngày lễ quốc gia
  • Prophet's Birthday (estimated)

    عيد المولد النبوي (تقديري)

    Ngày lễ quốc gia
  • Revolution Day

    عيد الثورة

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Algeria 2029 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
2627282930
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Algeria 2029 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Algeria có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2029?
Algeria có 14 ngày nghỉ lễ trong năm 2029.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Algeria là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Algeria là New Year's Day vào Thứ Hai, 1 tháng 1, 2029.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Algeria năm 2029?
Algeria có 14 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2029: New Year's Day (1 tháng 1, 2029), Amazigh New Year (12 tháng 1, 2029), Eid al-Fitr (estimated) (14 tháng 2, 2029), Eid al-Fitr (estimated) (15 tháng 2, 2029), Eid al-Fitr (estimated) (16 tháng 2, 2029), Eid al-Adha (estimated) (24 tháng 4, 2029), Eid al-Adha (estimated) (25 tháng 4, 2029), Eid al-Adha (estimated) (26 tháng 4, 2029), Labor Day (1 tháng 5, 2029), Islamic New Year (estimated) (14 tháng 5, 2029), Ashura (estimated) (23 tháng 5, 2029), Independence Day (5 tháng 7, 2029), Prophet's Birthday (estimated) (24 tháng 7, 2029), Revolution Day (1 tháng 11, 2029).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.