Chuyển đến nội dung
Holical

Lịch nghỉ lễ Albania 2029

Albania có 18 ngày nghỉ lễ trong năm 2029. 18 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Albania. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Albania là New Year's Day vào Thứ Hai, 1 tháng 1, 2029.

Lịch nghỉ lễ Albania 2029

  • New Year's Day

    Festat e Vitit të Ri

    Ngày lễ quốc gia
  • New Year's Day

    Festat e Vitit të Ri

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Fitr (estimated)

    Dita e Bajramit të Madh (e vlerësuar)

    Ngày lễ quốc gia
  • Summer Day

    Dita e Verës

    Ngày lễ quốc gia
  • Nowruz Day

    Dita e Nevruzit

    Ngày lễ quốc gia
  • Catholic Easter Sunday

    E diela e Pashkëve Katolike

    Ngày lễ quốc gia
  • Catholic Easter Sunday (observed)

    E diela e Pashkëve Katolike (ditë pushimi e shtyrë)

    Ngày lễ quốc gia
  • Orthodox Easter Sunday

    E diela e Pashkëve Ortodokse

    Ngày lễ quốc gia
  • Orthodox Easter Sunday (observed)

    E diela e Pashkëve Ortodokse (ditë pushimi e shtyrë)

    Ngày lễ quốc gia
  • Eid al-Adha (estimated)

    Dita e Kurban Bajramit (e vlerësuar)

    Ngày lễ quốc gia
  • International Workers' Day

    Dita Ndërkombëtare e Punëtorëve

    Ngày lễ quốc gia
  • Mother Teresa Canonization Day

    Dita e Shenjtërimit të Shenjt Terezës

    Ngày lễ quốc gia
  • Alphabet Day

    Dita e Alfabetit

    Ngày lễ quốc gia
  • Flag and Independence Day

    Dita Flamurit dhe e Pavarësisë

    Ngày lễ quốc gia
  • Liberation Day

    Dita e Çlirimit

    Ngày lễ quốc gia
  • National Youth Day

    Dita Kombëtare e Rinisë

    Ngày lễ quốc gia
  • National Youth Day (observed)

    Dita Kombëtare e Rinisë (ditë pushimi e shtyrë)

    Ngày lễ quốc gia
  • Christmas Day

    Krishtlindjet

    Ngày lễ quốc gia

Lịch Albania 2029 có ngày lễ

Ngày nghỉ lễ Ngày lễ khác hoặc ngày kỷ niệm Hôm nay

Tháng 1
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 2
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728
Tháng 3
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031
Tháng 4
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30
Tháng 5
T2T3T4T5T6T7CN
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031
Tháng 6
T2T3T4T5T6T7CN
123
45678910
11121314151617
18192021222324
252627282930
Tháng 7
T2T3T4T5T6T7CN
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031
Tháng 8
T2T3T4T5T6T7CN
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031
Tháng 9
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Tháng 10
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
293031
Tháng 11
T2T3T4T5T6T7CN
1234
567891011
12131415161718
19202122232425
2627282930
Tháng 12
T2T3T4T5T6T7CN
12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31

📅 Thêm vào lịch của bạn — Tải ngày lễ Albania 2029 dưới dạng tệp lịch (.ics) cho Google Lịch, Apple Calendar hoặc Outlook.

Câu hỏi thường gặp

Albania có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2029?
Albania có 18 ngày nghỉ lễ trong năm 2029.
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Albania là gì?
Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Albania là New Year's Day vào Thứ Hai, 1 tháng 1, 2029.
Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Albania năm 2029?
Albania có 18 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2029: New Year's Day (1 tháng 1, 2029), New Year's Day (2 tháng 1, 2029), Eid al-Fitr (estimated) (14 tháng 2, 2029), Summer Day (14 tháng 3, 2029), Nowruz Day (22 tháng 3, 2029), Catholic Easter Sunday (1 tháng 4, 2029), Catholic Easter Sunday (observed) (2 tháng 4, 2029), Orthodox Easter Sunday (8 tháng 4, 2029), Orthodox Easter Sunday (observed) (9 tháng 4, 2029), Eid al-Adha (estimated) (24 tháng 4, 2029), International Workers' Day (1 tháng 5, 2029), Mother Teresa Canonization Day (5 tháng 9, 2029), Alphabet Day (22 tháng 11, 2029), Flag and Independence Day (28 tháng 11, 2029), Liberation Day (29 tháng 11, 2029), National Youth Day (8 tháng 12, 2029), National Youth Day (observed) (10 tháng 12, 2029), Christmas Day (25 tháng 12, 2029).

Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.

Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.